ページの先頭です。 メニューを飛ばして本文へ
現在地 総合トップページ > 分類でさがす > くらし・手続き > 消防・救急 > 消防 > 消防 > お知らせ・Q&A > 119番通報 > 119番通報(7ヶ国語・English・Chinese・Korean・Portuguese・Spanish・Filipino・Vietnamese)

本文

ページ番号:0000011960更新日:2019年10月21日更新印刷ページ表示

119番通報(7ヶ国語・English・Chinese・Korean・Portuguese・Spanish・Filipino・Vietnamese)

火事・救急はダイヤル119番
Dial #119 in case of fire or emergency
发生火灾•需要急救的时候,请拨打电话119号码。
화재・구급은 119번
Incêndio e emergência: Discar 119
Incendio y emergencia:Llamar al 119
Sa mga kaso ng sunog o anumang emaergency, i-dial ang#119

Hỏa hoạn / cấp vứu là tổng đài số 119

火事のときは「火事です」救急のときは「救急です」と、日本語で次の要領でゆっくりはっきりと言ってください。
When reporting a fire or an emergency, try to speak clearly and slowly in Japanese in the following way:
发生火灾的时候,说「Ka Ji Dei Si」(火灾)。需要急救的时候,说「Kiu Kiu Dei Si」(急救)。请用日语按下列要点吐字清楚慢慢地进行通报。
불이 났을 때에는 “카지데스”, 응급환자가 발생한 경우에는 “큐우큐우데스”라고 다음과 같은 요령으로 일본어로 천천히,똑똑히 통보해 주십시오.
Para dar o aviso de incêndio ou de caso de emergência, procure falar com calma e clareza, em japonês, da seguinte maneira.
Al informar sobre un incendio o una emergencia, trate de hablar despacio y claramente en japonés de la manera siguiente:
Sa oras na ipaalam ninyo ang isang sunog o anumang emergency, siguruhing magsalita ng malinaw at dahan‐dahan tulad  ng nakasaad sa ibaba:
Hãy nói chậm và rõ ràng theo hướng dẫn sau bằng tiếng Nhật, khi hỏa hoạn là “kaji desu” (hỏa hoạn), khi cấp cứu là “kyukyu desu” (cấp cứu).

火事

  1. 火事のときは「火事です」と言う。
  2. 場所を知らせる「○○区○○丁目○番○号」と言う。
  3. 名前を知らせる「私の名前は○○です」と言う。

Fire

  1. Say “Kaji desu! (Fire!)”
  2. Give address, “XX-ku, XX-chome, XX-ban, XX-go (ward, area and house number).”
  3. Give your name, “Watashi no namae wa XX-desu.”

火灾

  1. 发生火灾时,通报说「Ka Ji Dei Si」(火灾)。
  2. 通报地点,火灾地点在「○○区○○町○○丁目○番○号」。
  3. 通报姓名「我的名字叫○○」。

화재

  1. 화재시에는 “카지데스”(불이 났습니다!)라고 말한다.
  2. 장소를 알린다. “○○쿠 ○○쵸오○○쵸메○방○고”라고 주소를 말한다.
  3. 자신의 이름을 밝힌다. “와타시노 나마에와 ○○데스”라고 말한다.

Incêndio

  1. Em caso de incêndio, deve-se dizer: Kaji desu.
  2. Dar o endereço, dizendo: XX-ku, XX-cho, XX-ban e XX-go.
  3. Dar o nome completo, dizendo: Watashi no namae wa XX-desu.

Incendio

  1. En caso de incendio decir: Kaji desu.
  2. Comunicar la dirección: XX-ku, XX-cho, XX-ban e XX-go.
  3. Comunicar el nombre y apellido: Watashi no namae wa XX-desu.

Sunog

  1. Sa oras ng sunog,sabihin na "Kaji desu! (Sunog).”
  2. Ibigay ang inyong tirahan, "XX-ku, XX-chome, XX-ban ,XX-go (ward,area pati ang numero ng bahay).”
  3. Ibigay ang sariling pangalan," Watashi no namae wa, XXdesu (Ang pangalan ko ay XX).”

Hỏa hoạn

  1. Khi hỏa hoạn thì nói “kaji desu” (hỏa hoạn).
  2. Nói “〇〇ku 〇〇chome 〇ban 〇go” (địa chỉ) để chỉ ra nơi chốn. 
  3. Nói “watashino namae wa 〇〇desu” (tên tôi là〇〇) để cho biết tên. 

救急

  1. 救急のとき「救急です」と言う。
  2. 場所を知らせる「○○区○○丁目○番○号」と言う。
  3. 名前を知らせる「私の名前は○○です」と言う。

Emergency

  1. Say “Kyu Kyu desu! (Emergency!)”
  2. Give address, “XX-ku, XX-chome, XX-ban, XX-go (ward, area and house number).”
  3. Give your name, “Watashi no namae wa XX-desu.”

急救

  1. 需要急救的时候,通报说「Kiu Kiu Dei Si」(急救)。
  2. 通报地点,急救地点在「○○区○○町○○丁目○番○号」。
  3. 通报姓名「我的名字叫○○」。

구급

  1. 응급환자가 발생한 경우에는 “큐우큐우데스”(응급환자가 있습니다!)라고 말한다.
  2. 장소를 알린다. “○○쿠 ○○쵸오○○쵸메○방○고”라고 주소를 말한다.
  3. 자신의 이름을 밝힌다. “와타시노 나마에와 ○○데스” 라고 말한다.

Emergência

  1. Em caso de emergência, deve-se dizer: Kyu kyu desu.
  2. Dar o endereço, dizendo: XX-ku, XX-cho, XX-ban, XX-go.
  3. Dar o nome completo, dizendo: Watashi no namae wa XX-desu.

Emergencia

  1. En caso de solicitar la ambulancia decir: Kyu kyu desu.
  2. Comunicar la dirección: XX-ku, XX-cho, XX-ban, XX-go.
  3. Comunicar el nombre y apellido: Watashi no namae wa XX-desu.

Emerhensiya

  1. Sabihin na "Kyu kyu desu !(Emergency!).”
  2. Ibigay ang inyong tirahan, "XX-ku, XX-chome, XX-ban ,XX-go (ward,area pati ang numero ng bahay).”
  3. Ibigay ang sariling pangalan," Watashi no namae wa, XXdesu (Ang pangalan ko ay XX).”

Cấpcứu

  1. Khi cấp cứu thì nói “kyukyu desu” (cấp cứu).
  2. Nói “〇〇ku 〇〇chome 〇ban 〇go” (địa chỉ) để chỉ ra nơi chon.
  3. Nói “watashino namae wa 〇〇desu” (tên tôi là〇〇) để cho biết tên.

 火事と救急に備えて、下の表に日本語で話す要領で書いておきましょう。

Write Japanese phrases phonetically in the boxes below, in order to aid you in reporting a fire or an emergency.
了防备发生火灾•需要为急救时的通报,请在下表内填写好用日语通报的要点。
화재나 응급환자 발생에 대비하여 이하의 1月2日.3 범위내에 일본어로 말할 내용을 적어 둡시다.
Preencha os quadros 1,2 e 3 com os dados necessários para poder dizê-los em japonês em casos de incêndio ou de emergência.
Tenga anotado los datos dentro de los recuadros 1,2 y 3 para poder decirlos en japonés en caso de incendio o emergencia.
Isulat ang mga Japanese phrases sa phonetical order upang madaling gamitin ito sa pagbibigay-alam sa mga kaso ngsunog o anumang uri ng emergency.
Để trang bị cho hỏa hoạn và cấp cứu, hãy viết hướng dẫn nói bằng Nhật vào bảng dưới.

1

火事です Fire 火灾 불이 났습니다!  Incêndio Incendio Sunog Kaji desu (hỏa hoạn)

救急です Emergency 急救 응급환자가 있습니다!Emergência Emergencia Emerhensiya Kyukyu desu (cấp cứu)

2

住所を書く Your address 填写地址   주소를 적어둔다.Endereço Direccion Inyong tirahan Viết địa chỉ

3

名前を書く Your name 填写姓名   이름을 적어둔다.Nome completo Nombre y apellido Inyong pangalan Viết tên

広島市消防局  Hiroshima City Fire Services Bureau

119番通報時の通訳サービスについて

  • 広島市では、英語、中国語、韓国・朝鮮語、ポルトガル語、スペイン語での119番通報にも対応しています。
  • 日本語が話せない場合は、いずれかの言語で火事か救急かを伝えて下さい。
  • 通報者と通訳者、通信指令室職員の三者での通話となります。
  • 通訳者が対応するまで電話を切らずにお待ちください。

119 Emergency Services Interpretation
l The City of Hiroshima can handle 119 emergency calls in English, Chinese, Korean, Portuguese, and Spanish.
l If you cannot speak Japanese, please tell the dispatcher if there is a fire or an emergency in one of the languages listed above. 
l The caller, the dispatcher and an interpreter will be connected in a three-way call.
l Please do not hang up the phone while waiting for the interpreter.

有关拨打119报警时的翻译服务

  • 在广岛市,拨打119报警时,也有英语、中文、韩语和朝鲜语、葡萄牙语、西班牙语的服务。
  • 如不会说日语,请用其中一种外语告知是发生火灾还是急救。
  • 报警的人和翻译者、通信指令室职员进行三者通话。
  • 请不要挂断电话等候翻译开始提供翻译服务。

119번 통보 시의 통역 서비스에 대하여

  • 히로시마시에서는 영어, 한국·조선어, 중국어, 포르투갈어, 스페인어에 의한 119번 통보에도 대응하고 있습니다.
  • 일본어를 할 수 없는 경우는 어느 언어로든 화재인지 구급인지를 알려 주십시오.
  • 신고자와 통역사, 통신지령실 직원 간의 3자 통화를 할 수 있습니다.
  • 통역사가 대응할 때까지 전화를 끊지 말고 기다려 주십시오

Sobre o serviço de intérprete nas chamadas ao número 119

  • Na cidade de Hiroshima, o atendimento das chamadas ao número 119 é feito também em inglês, chinês, coreano, português e espanhol.
  • Caso não fale japonês, diga em qualquer dos idiomas se é incêndio ou emergência.
  • A conversação telefônica será feita entre 3 pessoas, a pessoa que liga, o intérprete e o funcionário da sala de comando.
  • Não desligue o telefone, por favor, espere até o intérprete atendê-lo.

Acerca del servicio de intérpretes cuando se llama al 119

  • En la Ciudad de Hiroshima, también correspondemos las llamadas al 119 en los idiomas: inglés, chino,coreano, portugués y español.
  • Si no puedes hablar en japonés, notifica el incendio o la emergencia en cualquier idioma.
  • La llamada se hará en conexión con tres personas: la que notifica, un intérprete y un empleado de la Oficina de Instrucciones y Comunicación.
  • Espera sin cortar la llamada hasta que te atienda el intérprete.

Tungkol sa serbisyo ng pagsasalin sa oras ng pag-uulat sa 119

  • Tumutugon din sa pag-uulat sa 119 sa wikang Ingles, Intsik, Koreano, Portuges at Kastila sa lungsod ng Hiroshima.
  • Kung hindi nakakapagsalita ng wikang Hapon, mangyaring ipaalam kung sunog o emergency sa alinman sa mga nabanggit na wika.
  • Magiging pag-uusap sa pagitan ng 3 partido - ang tagaulat, tagapagsalin at tauhan ng sentro ng pag-aatas at kontrol.
  • Mangyaring huwag ibaba ang telepono at maghintay lamang hanggang tumugon ang tagapagsalin.

Giới thiệu về dịch vụ phiên dịch khi thông báo số 119

  • Ở thành phố Hiroshima có hỗ trợ cả thông báo số 119 bằng tiếng Anh, tiếng Trung Quốc, tiếng Hàn Quốc / Triều Tiên, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Tây Ban Nha.
  • Nếu không nói được tiếng Nhật thì hãy nói bằng tiếng nào đó là hỏa hoạn hay cấp cứu.
  • Sẽ là cuộc gọi 3 bên giữa người thông báo với người phiên dịch, nhân viên phòng chỉ thị truyền thông.
  • Đừng cúp máy mà hãy đợi cho đến khi người phiên dịch trả lời

このページに関するお問い合わせ先

消防局 警防部警防課 指令係
電話:082-546-3456/Fax:082-542-1007
メールアドレス:fs-keibo@city.hiroshima.lg.jp